common spoonbill

Học thuật
Thân thiện
common spoonbill

A common spoonbill wades through shallow water with its bill open.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài chim thìa trắng: Tên một loài chim nước thuộc họ thìa (Platalea), mỏ dẹt hình dạng đặc trưng như một chiếc thìa. Loài này phân bố chủ yếukhu vực Nam Âu Á đông bắc châu Phi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We spotted a common spoonbill wading in the shallow wetlands. (Chúng tôi nhìn thấy một con thìa trắng đang lộivùng đất ngập nước nông.)
    • The common spoonbill uses its unique bill to sift food from the water. ( thìa trắng sử dụng chiếc mỏ độc đáo của để lọc thức ăn từ nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A flock of common spoonbills": Một đàn cò thìa trắng.
    • A flock of common spoonbills migrated to the lake this winter. (Một đàn cò thìa trắng đã di cư đến hồ vào mùa đông này.)
Biến thể từ gần giống
  • Spoonbill (n): thìa (tên chung cho các loài trong chi ).
  • Eurasian spoonbill: thìa Á Âu (một tên gọi khác cho cùng loài).
Từ đồng nghĩa
  • White spoonbill: thìa trắng (tên gọi mô tả dựa trên màu lông).
  • Platalea leucorodia: Tên khoa học của loài.
common spoonbill

A common spoonbill wades through shallow water with its bill open.

Noun
  1. loài thìa trắng lai Âu Á vùng đông bắc Châu Âu.